quy tiên

Học thuật
Thân thiện
quy tiên

Ông cụ đã quy tiên trong giấc ngủ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chỉ việc người già qua đời (từ , mang sắc thái trang trọng, kính trọng): "quy tiên" một cách nói ẩn dụ, lịch sự để chỉ sự qua đời của một người cao tuổi, hàm ý người đó trở về với cõi tiên, một thế giới thanh cao tốt đẹp.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cụ nội tôi đã quy tiên từ năm ngoái. (Cụ nội tôi đã qua đời từ năm ngoái.)
    • Nghe tin ông lão hiền lành ấy đã quy tiên, mọi người trong làng đều thương tiếc. (Nghe tin ông lão hiền lành ấy đã qua đời, mọi người trong làng đều thương tiếc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quy tiên chầu Phật": Một cách nói cố định, mang sắc thái tôn kính, thường dùng trong văn viết hoặc lời chia buồn trang trọng, hàm ý người mất trở về cõi Phật, cõi tiên.
    • Cầu mong cụ đã quy tiên chầu Phật nơi miền cực lạc. (Cầu mong cụ đã về với cõi Phật nơi miền cực lạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Quy tiên (Nh.): từ đồng nghĩa, cách viết khác của "quy tiên". Cả hai đều từ Hán Việt, cùng chỉ một nghĩa.
  • Qua đời (Động từ): Từ phổ thông, trung tính hơn, dùng cho mọi lứa tuổi.
  • Từ trần (Động từ): Từ trang trọng, lịch sự, thường dùng trong văn viết hoặc thông báo chính thức.
  • Mất (Động từ): Từ thông dụng, phổ biến nhất trong đời sống hàng ngày.
Từ đồng nghĩa
  • Từ trần: Qua đời (trang trọng).
  • Qua đời: Chết (trung tính).
  • Mãn phần: Hết phần sống (từ , trang trọng).
  • Về với tổ tiên: Cách nói ẩn dụ, lịch sự.
Lưu ý sử dụng
  • "Quy tiên" một từ , mang sắc thái văn chương, trang trọng tôn kính. Ngày nay, từ này ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày thường xuất hiện trong văn viết, văn tế, điếu văn, hoặc lời nói mang tính chất thành kính khi nhắc đến người đã khuất, đặc biệt người cao tuổi.
  • Không dùng từ này một cách tùy tiện hoặc trong ngữ cảnh suồng sã.
quy tiên

Ông cụ đã quy tiên trong giấc ngủ.

  1. Nói người già chết (): Cụ tôi đã quy tiên tháng trước.Quy tiên chầu Phật. Nh. Quy tiên.